Shannon coding
Exact page not found, but we found similar results:
Định lý mã hóa trên kênh nhiễu
thuyết thông tin, Định lý mã hóa trên kênh nhiễu (tiếng Anh: noisy-channel coding theorem) đề xuất rằng, cho dù một kênh truyền thông có bị ô nhiễm bởi nhiễu...
Mã hóa Huffman
Young "Huffman coding with unequal letter costs" (PDF), STOC 2002 Lưu trữ ngày 16 tháng 1 năm 2015 tại Wayback Machine: 785-791 Huffman Coding: A CS2 Assignment...
Khoảng cách Jensen-Shannon
Trong lý thuyết xác suất và thống kê, khoảng cách Jensen-Shannon là một phương pháp phổ biến để đo sự tương đồng giữa hai phân bố xác suất. Nó dựa trên...
Huawei
MPEG LA, tổ chức nắm giữ các bằng sáng chế liên quan đến Advanced Video Coding. Huawei đã bị cáo buộc ăn cắp sở hữu trí tuệ. Vào tháng 2 năm 2003, Cisco...
Giao tiếp
Ichiro; Miyakawa, Tokichi; Fukui, Sakuzo (tháng 8 năm 1989). "Multiple Genes Coding for Precursors of Rhodotorucine A, a Farnesyl Peptide Mating Pheromone of...
Lịch sử thế giới
1080/19420889.2015.1046657. PMC 4802742. PMID 27066164. BBC (2001). "De-coding the Black Death". BBC (bằng tiếng Anh). Lưu trữ bản gốc ngày 7 tháng 7 năm...
Tìm kiếm nhị phân
1145/2674005.2674994. ^ Bloom, Burton H. (1970). "Space/time trade-offs in hash coding with allowable errors". Communications of the ACM. Quyển 13 số 7. tr. 422–426...
Phân kỳ Kullback–Leibler
equipartition property Rate–distortion theory Shannon's source coding theorem Channel capacity Định lý mã hóa trên kênh nhiễu Shannon–Hartley theorem x t s...