PL EN DE FR ES IT PT RU JA ZH NL UK TR KO CS SV AR VI FA ID HU RO NO FI

Volver

Exact page not found, but we found similar results:

Zyuden Sentai Kyoryuger
kích hoạt Zyudenchi với khẩu lệnh "Brave in", gắn vào khẩu súng Gaburi Volver (ガブリボルバー, Gaburiborubā?), riêng Utsusemimaru gắn vào Gaburi Changer, Torin...
Yohana Cobo
con gái của Penélope Cruz ở phim Volver của Pedro Almodóvar. 2006 - Arena en los bolsillos (hậu sản xuất) 2006 - Volver 2005 - Fin de curso 2004 - Seres...
Venezuela
tên chung (trợ giúp) ^ Scharfenberg, Ewald (ngày 1 tháng 2 năm 2015). "Volver a ser pobre en Venezuela". El Pais. Truy cập ngày 3 tháng 2 năm 2015. ^...
Hugo (chương trình truyền hình)
Marazzi (ngày 27 tháng 5 năm 2016). "La conductora de A Jugar con Hugo quiere volver a la TV: Fui súper feliz | Televisión". Minutouno.com. Truy cập ngày 28...
Tây Ban Nha
cho các bộ phim gần đây như El laberinto del fauno (Mê cung của Pan) và Volver. Trong lịch sử lâu dài của điện ảnh Tây Ban Nha, nhà làm phim vĩ đại Luis...
Chus Lampreave
đóng phim từ năm 1958, nhưng mới nổi tiếng quốc tế nhờ vai diễn trong phim Volver của đạo diễn Pedro Almodóvar, nhờ đó bà đã đoạt Giải cho nữ diễn viên xuất...
Pablo Sáinz-Villegas
hãng Sony Classical ký hợp đồng. Bản thu âm đầu tiên của anh cho Sony là Volver với Plácido Domingo, một tuyển tập các bài hát của người Iberia và Mỹ Latinh...
Mê cung địa thần
bản gốc ngày 24 tháng 9 năm 2015. Truy cập ngày 20 tháng 4 năm 2020. ^ "'Volver' y 'Así es (si así os parece)', las favoritas a los premios Unión de Actores"...
Liên hoan phim Cannes 2006
khác tại liên hoan gồm có Pedro Almodóvar (Kịch bản xuất sắc nhất cho phim Volver) và Alejandro González Iñárritu (Đạo diễn xuất sắc nhất cho phim Babel)...
Giải Goya
Star (1997), 7 đề cử 5 giải: Mondays in the Sun (2002), 8 đề cử 5 giải: Volver (2006), 14 đề cử 5 giải: Women on the Verge of a Nervous Breakdown (1989)...
← Back to original