PL EN DE FR ES IT PT RU JA ZH NL UK TR KO CS SV AR VI FA ID HU RO NO FI

Topeka, Kansas

Topeka, Kansas
—  Thủ phủ tiểu bang  —

Ấn chương
Vị trí của Topeka, Kansas
Topeka trên bản đồ Hoa Kỳ
Topeka
Topeka
Quốc giaHoa Kỳ
Tiểu bangKansas
QuậnShawnee
Thành lập1854
Hợp nhất1857
Chính quyền
 • KiểuChính quyền hội đồng-quản đốc
 • Thị trưởngSpencer Duncan[1]
 • Quản đốc thành phốRobert Perez[2]
Diện tích[3]
 • Thủ phủ tiểu bang62,76 mi2 (162,53 km2)
 • Đất liền61,44 mi2 (159,14 km2)
 • Mặt nước1,31 mi2 (3,39 km2)
Độ cao[4]938 ft (286 m)
Dân số (2020)[5][6]
 • Thủ phủ tiểu bang126.587
 • Ước tính (2024)[7]125.467
 • Thứ hạngHoa Kỳ: 222
KS: 5
 • Mật độ20/mi2 (7,8/km2)
 • Đô thị150.003 (Hoa Kỳ: 217)
 • Vùng đô thị232.670 (Hoa Kỳ: 200)
Tên cư dânTopekan
Múi giờMúi giờ miền Trung
 • Mùa hè (DST)CDT (UTC−5)
Mã bưu điện Hoa Kỳ66601–66612, 66614–66622, 66624–66626, 66628–66629, 66636–66637, 66642, 66647, 66652–66653, 66667, 66675, 66683, 66692, 66699[8]
Mã vùng785
Mã FIPS20-71000
GNIS ID485655[4]
Websitetopeka.org

Topeka (/təˈpkə/ tə-PEE-kə)[9] là thủ phủ của tiểu bang Kansas, Hoa Kỳ. Năm 2010, dân số của thành phố là 127.473 người.[10]

Lịch sử

Địa lý

Khí hậu

Dữ liệu khí hậu của Topeka, Kansas (Philip Billard Municipal Airport), 1991–2020 normals, extremes 1887–present
Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Năm
Cao kỉ lục °F (°C) 78
(26)
84
(29)
93
(34)
97
(36)
103
(39)
109
(43)
114
(46)
113
(45)
110
(43)
97
(36)
85
(29)
77
(25)
114
(46)
Trung bình tối đa °F (°C) 64.3
(17.9)
70.0
(21.1)
79.9
(26.6)
86.2
(30.1)
90.8
(32.7)
95.8
(35.4)
100.7
(38.2)
100.2
(37.9)
94.7
(34.8)
88.1
(31.2)
75.1
(23.9)
65.9
(18.8)
102.3
(39.1)
Trung bình ngày tối đa °F (°C) 40.4
(4.7)
45.7
(7.6)
57.1
(13.9)
67.0
(19.4)
76.4
(24.7)
85.8
(29.9)
90.2
(32.3)
88.9
(31.6)
81.0
(27.2)
68.9
(20.5)
55.2
(12.9)
43.8
(6.6)
66.7
(19.3)
Trung bình ngày °F (°C) 30.2
(−1.0)
34.9
(1.6)
45.6
(7.6)
55.5
(13.1)
65.7
(18.7)
75.5
(24.2)
79.8
(26.6)
77.9
(25.5)
69.2
(20.7)
57.0
(13.9)
44.2
(6.8)
33.9
(1.1)
55.8
(13.2)
Tối thiểu trung bình ngày °F (°C) 20.0
(−6.7)
24.2
(−4.3)
34.1
(1.2)
43.9
(6.6)
55.0
(12.8)
65.2
(18.4)
69.3
(20.7)
66.8
(19.3)
57.5
(14.2)
45.1
(7.3)
33.1
(0.6)
24.0
(−4.4)
44.9
(7.1)
Trung bình tối thiểu °F (°C) −0.1
(−17.8)
5.2
(−14.9)
15.1
(−9.4)
27.5
(−2.5)
38.8
(3.8)
52.2
(11.2)
57.9
(14.4)
54.8
(12.7)
41.4
(5.2)
27.7
(−2.4)
16.8
(−8.4)
6.0
(−14.4)
−4.0
(−20.0)
Thấp kỉ lục °F (°C) −23
(−31)
−25
(−32)
−7
(−22)
10
(−12)
26
(−3)
36
(2)
43
(6)
40
(4)
29
(−2)
16
(−9)
−5
(−21)
−26
(−32)
−26
(−32)
Lượng Giáng thủy trung bình inches (mm) 0.89
(23)
1.31
(33)
2.25
(57)
3.81
(97)
5.17
(131)
4.92
(125)
3.99
(101)
4.55
(116)
3.52
(89)
2.85
(72)
1.78
(45)
1.49
(38)
36.53
(927)
Lượng tuyết rơi trung bình inches (cm) 4.6
(12)
5.2
(13)
1.7
(4.3)
0.1
(0.25)
0.0
(0.0)
0.0
(0.0)
0.0
(0.0)
0.0
(0.0)
0.0
(0.0)
0.4
(1.0)
1.0
(2.5)
4.1
(10)
17.1
(43.05)
Số ngày giáng thủy trung bình (≥ 0.01 in) 5.9 6.0 8.4 10.0 11.9 10.9 8.8 8.8 7.5 7.9 6.2 5.8 98.1
Số ngày tuyết rơi trung bình (≥ 0.1 in) 3.7 2.8 1.3 0.2 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.2 1.0 2.8 12.0
Nguồn 1: NOAA[11]
Nguồn 2: National Weather Service[12]

Nhân khẩu

Lịch sử dân số
Thống kê
dân số
Số dân
1860759
18705.790662,8%
188015.452166,9%
189031.007100,7%
190033.6088,4%
191043.68430,0%
192050.02214,5%
193064.12028,2%
194067.8335,8%
195078.79116,2%
1960119.48451,6%
1970125.0114,6%
1980115.266−7,8%
1990119.8834,0%
2000122.3772,1%
2010127.4734,2%
2020126.587−0,7%
2024 (ước tính)125.467[7]−0,9%
U.S. Decennial Census[13]
2010-2020[6]

Chủng tộc

Topeka, Kansas – thành phần chủng tộc và dân tộc Ghi chú: the US Census treats Hispanic/Latino as an ethnic category. This table excludes Latinos from the racial categories and assigns them to a separate category. Hispanics/Latinos may be of any race.
Chủng tộc / Dân tộc (NH = không phải gốc Hispano) Dân số 2000[14] Dân số 2010[15] Dân số 2020[16] % 2000 % 2010 % 2020
Chỉ người da trắng (NH) 91,869 88,839 81,243 75.07% 69.69% 64.18%
Chỉ người Mỹ gốc Phi (NH) 13,941 13,775 12,574 11.39% 10.81% 9.93%
Chỉ người Mỹ bản địa hoặc người Alaska bản địa (NH) 1,413 1,374 1,169 1.15% 1.08% 0.92%
Chỉ người Mỹ gốc Á (NH) 1,300 1,687 2,043 1.06% 1.32% 1.61%
Chỉ người Mỹ gốc Quần đảo Thái Bình Dương (NH) 43 86 135 0.04% 0.07% 0.11%
Chỉ chủng tộc khác (NH) 160 132 458 0.13% 0.10% 0.36%
Người Mỹ đa chủng tộc (NH) 2,804 4,554 8,216 2.29% 3.57% 6.49%
Người Mỹ gốc Hispano và Latino (chủng tộc bất kỳ) 10,847 17,026 20,749 8.86% 13.36% 16.39%
Tổng cộng 122,377 127,473 126,587 100.00% 100.00% 100.00%

Tham khảo

  1. ^ "Mayor - City of Topeka". www.topeka.org. Lưu trữ bản gốc ngày 13 tháng 7 năm 2018. Truy cập ngày 22 tháng 1 năm 2018.
  2. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> sai; không có nội dung trong thẻ ref có tên Topeka-CityManager
  3. ^ "2019 U.S. Gazetteer Files". United States Census Bureau. Truy cập ngày 24 tháng 7 năm 2020.
  4. ^ a b c Hệ thống Thông tin Địa danh của Cục Khảo sát Địa chất Hoa Kỳ: Topeka, Kansas
  5. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> sai; không có nội dung trong thẻ ref có tên Census-2020-Profile
  6. ^ a b Lỗi chú thích: Thẻ <ref> sai; không có nội dung trong thẻ ref có tên Census-2020-QF
  7. ^ a b "City and Town Population Totals: 2020-2024". United States Census Bureau. Truy cập ngày 9 tháng 9 năm 2025.
  8. ^ "USPS - Look Up a ZIP Code". United States Postal Service. 2012. Lưu trữ bản gốc ngày 25 tháng 5 năm 2019. Truy cập ngày 15 tháng 2 năm 2012.
  9. ^ Jones, Daniel (2003) [1917], Peter Roach; James Hartmann; Jane Setter (biên tập), English Pronouncing Dictionary, Cambridge: Cambridge University Press, ISBN 3-12-539683-2
  10. ^ "2010 Census Gazetteer Files". Cục Thống kê Dân số Hoa Kỳ. Truy cập ngày 14 tháng 10 năm 2012.
  11. ^ "U.S. Climate Normals Quick Access – Station: Topeka MUNI AP, KS". National Oceanic and Atmospheric Administration. Truy cập ngày 11 tháng 5 năm 2023.
  12. ^ "NOAA Online Weather Data – NWS Topeka". National Weather Service. Truy cập ngày 11 tháng 5 năm 2023.
  13. ^ "U.S. Decennial Census". Census.gov. Truy cập ngày 30 tháng 5 năm 2013.
  14. ^ "P004: Hispanic or Latino, and Not Hispanic or Latino by Race – 2000: DEC Summary File 1 – Topeka city, Kansas". United States Census Bureau.
  15. ^ "P2: Hispanic or Latino, and Not Hispanic or Latino by Race – 2010: DEC Redistricting Data (PL 94-171) – Topeka city, Kansas". United States Census Bureau.
  16. ^ "P2: Hispanic or Latino, and Not Hispanic or Latino by Race – 2020: DEC Redistricting Data (PL 94-171) – Topeka city, Kansas". United States Census Bureau.

Liên kết ngoài