PL EN DE FR ES IT PT RU JA ZH NL UK TR KO CS SV AR VI FA ID HU RO NO FI

Random variable

Exact page not found, but we found similar results:

Biến ngẫu nhiên
Trong toán học và thống kê, biến ngẫu nhiên (Tiếng Anh: random variable) là một ánh xạ toán học với đặc điểm là nó gán một giá trị cho kết quả đầu ra...
Giá trị kỳ vọng
rằng nếu X {\displaystyle X} là một hằng biến ngẫu nhiên (constant random variable), nghĩa là X = b {\displaystyle X=b} với một b {\displaystyle b} là...
Trường điều kiện ngẫu nhiên
hợp tổng quát khác của CRFs, semi-Markov conditional random field (bán CRF),nó mô hình hóa variable-length segmentations nhãn của chuỗi {\displaystyle }...
Người
Flanagan N, Todd C, và đồng nghiệp (tháng 4 năm 2000). "Evidence for variable selective pressures at MC1R". American Journal of Human Genetics. Quyển 66...
Alpha male và beta male
1984). "Cooperation and conflict among dunnocks, Prunella modularis, in a variable mating system". Animal Behaviour (bằng tiếng Anh). Quyển 33 số 2. tr. 628–648...
Thuật ngữ tin học
Tiếng Anh Tiếng Việt Ghi chú random variable (xstk) biến ngẫu nhiên random variate (xstk) biến sinh ngẫu nhiên a random variable itself with an associated...
Kinh tế lượng
được viết ra mô tả quan hệ giữa lượng, giá, và các biến (variable) khác như thu nhập, và một random term ε để phản ánh mô hình lý thuyết một cách đơn giản:...
Xích Markov
(Y)\,dY} trong đó Y chỉ là một cái tên thuận tiện cho biến tích phân (variable of integration). Phân bố π như vậy được gọi là một phân bố ổn định (stationary...
Thí nghiệm nhà tù Stanford
thing that makes it an experiment is the random assignment to prisoners and guards, that's the independent variable. There is no control group. There's no...
Cực khoái
ISBN 978-0-8385-1267-8. The amount of time of sexual arousal needed to reach orgasm is variable — and usually much longer — in women than in men; thus, only 20–30% of...
← Back to original