PL EN DE FR ES IT PT RU JA ZH NL UK TR KO CS SV AR VI FA ID HU RO NO FI

Pop.

Exact page not found, but we found similar results:

Pop
Nhạc pop (viết tắt của cụm từ tiếng Anh: popular music, tiếng Việt: nhạc đại chúng) là một thể loại của nhạc đương đại và rất phổ biến trong làng nhạc...
J-pop
J-pop ジェイポップ (jeipoppu, ジェイポップ?) là viết tắt của cụm từ Japanese pop (tiếng Việt: nhạc pop tiếng Nhật hay nhạc pop Nhật Bản), nó cũng là định nghĩa tương...
Q-pop
Q-pop (viết tắt của cụm từ tiếng Anh Qazaq pop, tức nhạc pop Kazakhstan, tiếng Kazakh: Қазақ поп) là một dòng nhạc đại chúng Kazakhstan đương đại. Nó xuất...
P-pop
P-pop, Nhạc đại chúng Philippines (tiếng Tagalog và tiếng Anh: Pinoy pop hay Filipino pop, viết tắt là OPM pop) ý chỉ nền âm nhạc đại chúng đương đại ở...
K-pop
K-pop (tiếng Hàn: 케이팝; Romaja: keipap), viết tắt của cụm từ tiếng Anh Korean popular music tức nhạc pop tiếng Hàn hay nhạc pop Hàn Quốc, là một thể loại...
Dance-pop
Dance-pop là một thể loại nhạc pop mang xu hướng của nhạc dance có nguồn gốc từ đầu những năm 1980. Được phát triển từ post-disco và synthpop, nhạc dance-pop...
C-pop
C-pop, viết tắt của cụm từ Chinese pop (giản thể: 中文流行音乐; phồn thể: 中文流行音樂; bính âm: Zhōng wén liú xíng yīn yuè; Hán-Việt: Trung văn lưu hành âm nhạc)...
V-pop
V-pop (xuất phát từ tiếng Anh: Vietnamese pop), còn gọi là nhạc pop Việt Nam, nhạc trẻ Việt Nam hay nhạc đại chúng Việt Nam trong tiếng Việt, là một thể...
Danh hiệu nhạc đại chúng được phong tặng
hiện tại bao gồm Mỹ Tâm, mệnh danh là "Nữ hoàng V-pop"; Sơn Tùng M-TP, mệnh danh là "Hoàng tử V-pop"; Mỹ Linh, mệnh danh là "Nữ hoàng R&B Việt Nam" và...
Blackpink
sóng Hallyu cũng như là đại diện tiêu biểu cho concept "girl crush" trong K-pop – một phong cách đề cao sự tự tin bản thân và trao quyền cho phụ nữ. Blackpink...
← Back to original