PL EN DE FR ES IT PT RU JA ZH NL UK TR KO CS SV AR VI FA ID HU RO NO FI

Nevers

Nevers
Knownlyx encyclopedia image
Knownlyx encyclopedia image
Vị trí
Bản đồ
Nevers trên bản đồ Thế giới
Nevers
Quốc giaPháp
QuậnNevers (quận)
TổngChef-lieu
Múi giờUTC+1, UTC+2
 • Mùa hè (DST)CEST (UTC+02:00)
Mã bưu chính/INSEE58194 /
Thành phố kết nghĩaMantova, Charleville-Mézières, Koblenz, đô thị Lund, Neubrandenburg, St Albans, Hammamet, Curtea de Arges, Siedlce, Stavroupoli, Thái Châu, Quận VII, Budapest, Marbella, Asmara, Sremska Mitrovica, Minsk

Nevers là tỉnh lỵ của tỉnh Nièvre, thuộc vùng Bourgogne-Franche-Comté của nước Pháp, có dân số là 43.082 người (thời điểm 2004). Nevers cách khoảng 260 km về phía nam của Paris.

Khí hậu

Dữ liệu khí hậu của Nevers (1981–2010)
Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Năm
Cao kỉ lục °C (°F) 17.2
(63.0)
23.5
(74.3)
26.7
(80.1)
30.0
(86.0)
31.0
(87.8)
37.5
(99.5)
38.7
(101.7)
39.2
(102.6)
35.1
(95.2)
30.2
(86.4)
23.5
(74.3)
19.5
(67.1)
39.2
(102.6)
Trung bình ngày tối đa °C (°F) 6.7
(44.1)
8.3
(46.9)
12.4
(54.3)
15.4
(59.7)
19.4
(66.9)
22.8
(73.0)
25.5
(77.9)
25.2
(77.4)
21.4
(70.5)
16.7
(62.1)
10.5
(50.9)
7.1
(44.8)
16.0
(60.8)
Tối thiểu trung bình ngày °C (°F) 0.2
(32.4)
−0.1
(31.8)
1.8
(35.2)
3.9
(39.0)
7.9
(46.2)
10.9
(51.6)
12.8
(55.0)
12.3
(54.1)
9.1
(48.4)
7.0
(44.6)
2.8
(37.0)
0.8
(33.4)
5.8
(42.4)
Thấp kỉ lục °C (°F) −18.4
(−1.1)
−21.8
(−7.2)
−13.8
(7.2)
−7.5
(18.5)
−4.8
(23.4)
0.2
(32.4)
3.4
(38.1)
0.3
(32.5)
−1.2
(29.8)
−8.9
(16.0)
−12.3
(9.9)
−16.8
(1.8)
−21.8
(−7.2)
Lượng Giáng thủy trung bình mm (inches) 62.0
(2.44)
57.8
(2.28)
54.3
(2.14)
68.7
(2.70)
80.1
(3.15)
70.1
(2.76)
61.8
(2.43)
60.9
(2.40)
67.5
(2.66)
77.6
(3.06)
70.1
(2.76)
73.2
(2.88)
804.1
(31.66)
Số ngày giáng thủy trung bình 12.0 10.0 10.3 10.7 11.5 8.8 8.3 8.3 8.4 11.0 11.6 11.7 122.7
Độ ẩm tương đối trung bình (%) 87 82 78 74 77 76 74 77 80 85 87 87 80.3
Số giờ nắng trung bình tháng 65.5 85.6 147.7 170.3 197.9 223.2 235.0 227.5 180.0 121.0 65.4 54.9 1.774
Nguồn 1: Météo France[1][2]
Nguồn 2: Infoclimat.fr (độ ẩm, 1961–1990)[3]

Nhân khẩu học

Biến động dân số
196219681975198219901999
39 13742 42245 48043 01341 96840 932

Các thành phố kết nghĩa

Những người con của thành phố


Tham khảo

  1. ^ "Données climatiques de la station de Nevers" (bằng tiếng Pháp). Meteo France. Bản gốc lưu trữ ngày 28 tháng 5 năm 2019. Truy cập ngày 30 tháng 12 năm 2015.
  2. ^ "Climat Bourgogne" (bằng tiếng Pháp). Meteo France. Bản gốc lưu trữ ngày 11 tháng 12 năm 2019. Truy cập ngày 30 tháng 12 năm 2015.
  3. ^ "Normes et records 1961-1990: Nevers-Marzy (58) - altitude 175m" (bằng tiếng Pháp). Infoclimat. Truy cập ngày 30 tháng 12 năm 2015.