PL EN DE FR ES IT PT RU JA ZH NL UK TR KO CS SV AR VI FA ID HU RO NO FI

Listen

Exact page not found, but we found similar results:

Tên gọi Nhật Bản
tiếng Nhật, các tên gọi để chỉ đất nước Nhật Bản là Nippon (にっぽん listen) và Nihon (にほん listen), chúng đều được viết bằng kanji là 日本. Trong các ngôn ngữ nước...
Om
Om (listen, IAST: Auṃ hay Oṃ, tiếng Phạn: ॐ) là một âm thần bí và biểu tượng tâm linh của các tôn giáo Ấn Độ. Nó cũng là một chân ngôn trong Ấn Độ giáo...
Nấm hương
Tiếng Anh và các ngôn ngữ châu Âu gọi nó theo tên tiếng Nhật, shiitake listen (kanji: 椎茸; âm Hán Việt: chuy nhung), có nghĩa "nấm cây chuy shii", lấy...
Paul von Hindenburg
Anton von Beneckendorff und von Hindenburg (listen), còn được biết đến ngắn gọn là Paul von Hindenburg (listen, tên phiên âm là Hin-đen-bua (2 tháng 10 năm...
Tiếng Anh
Gārde/na ingēar dagum þēod cyninga / þrym ge frunon... Dịch tiếng Anh: "Listen! We of the Spear-Danes from days of yore have heard of the glory of the...
Bảng chữ cái Ả Rập
Bảng chữ cái Ả Rập (Listen to an Egyptian Arabic speaker recite the alphabet in Arabic) Trục trặc khi nghe tập tin âm thanh này? Xem hướng dẫn. Bảng chữ...
Công ty xe hơi Hyundai
Hanja: 現代自動車; Romaja: Hyeondae Jadongcha; Hán-Việt: Hiện đại tự động xa listen), và phổ biến được gọi là Hyundai là một công ty con trực thuộc tập đoàn...
Iran
Hồi giáo Iran (tiếng Ba Tư: جمهوری اسلامی ایران Jomhuri-ye Eslāmi-ye Irān listen), còn được gọi là Ba Tư (Persia), là một quốc gia tại khu vực Tây Á. Iran...
KGB
ɡəsʊˈdarstvʲɪn(ː)əj bʲɪzɐˈpasnəsʲtʲɪ]), viết tắt KGB (tiếng Nga: КГБ, IPA: [ˌkɛɡɛˈbɛ]; listen to both) còn được gọi là Ủy ban An ninh Nhà nước, là lực lượng cảnh sát...
Dragostea Din Tei
"Dragostea Din Tei" (phát âm [ˈdraɡoste̯a din ˈtej] listen, nghĩa là "Tình yêu từ cây đoạn", tên tiếng Anh chính thức: Words of Love), còn được gọi là...
← Back to original