Khedive
Exact page not found, but we found similar results:
Phó vương Ai Cập
Phó vương Ai Cập hay Ai Cập Khedive (tiếng Ả Rập: الخديوية المصرية, phát âm tiếng Ả Rập Ai Cập: [xedeˈwejjet ˈmɑsˤɾ]; tiếng Ottoman Turkish: خدیویت مصر...
Khedive
Khedive ( /kəˈdiːv/ kə-DEEV ; tiếng Ottoman Turkish: خدیو, đã Latinh hoá: hıdiv; tiếng Ả Rập: خديوي, đã Latinh hoá: khudaywī ) là một danh hiệu danh dự...
HMS Khedive (D62)
HMS Khedive (D62), nguyên là tàu sân bay hộ tống USS Cordova (CVE-39) (ký hiệu lườn ban đầu AVG-39 và sau đó là ACV-39) của Hải quân Hoa Kỳ thuộc lớp...
Isma'il Pasha
Pasha (31 tháng 12 năm 1830 – 2 tháng 3 năm 1895) là wāli rồi sau đó là khedive (quốc vương) của Ai Cập và Sudan từ năm 1863 cho đến khi bị người Anh truất...
Tỉnh Ai Cập, Đế quốc Ottoman
lãnh thổ Ottoman, Ai Cập được lưu truyền gần như tự trị cho đến khi chúa khedive Tawfiq đầu hàng đưa sức mạnh phát triển cho những chủ ngân hàng và những...
Ai Cập
nhất bên phái Liên minh Trung tâm. Tước hiệu của nguyên thủ quốc gia từ khedive trở thành sultan nhằm cự tuyệt vết tích bá chủ của sultan Ottoman. Abbas...
Tewfik Pasha
4/15 tháng 11 năm 1852 tại Cairo - 7 tháng 1, 1892 tại Helwan) là chúa khedive của Ai Cập và Sudan từ năm 1879 đến 1882, và là nhà cầm quyền thứ sáu của...
Tượng Nữ thần Tự do
bàn luận với Laboulaye. Trái lại, Bartholdi tiếp xúc với Ismail Pasha và Khedive (quốc vương) của Ai Cập để đệ trình dự án xây một ngọn hải đăng khổng lồ...
Nhà Muhammad Ali
Muhammad Ali Pasha qua phụ hệ nữa. Tướng Muhammad Ali và con cháu xưng là Khedive (Chúa) thay vì Wāli (Tổng đốc), nhưng tước hiệu này chỉ được công nhận...
Abbas II của Ai Cập
(còn được gọi là Abbās Ḥilmī Pasha, tiếng Ả Rập: عباس حلمي باشا), ông là Khedive (Phó vương) cuối cùng đại diện cho Đế quốc Ottoman cai trị Ai Cập và Sudan...