Data Encryption Standard
Exact page not found, but we found similar results:
DES (mã hóa)
đây; xem các nghĩa khác tại DES (định hướng) DES (viết tắt của Data Encryption Standard, hay Tiêu chuẩn Mã hóa Dữ liệu) là một phương pháp mật mã hóa được...
IDEA
phương pháp cũ DEA (Data Encryption Standard). Tiền thân của IDEA là phương pháp mã trước đó có tên là PES (Proposed Encryption Standard); lúc đầu IDEA còn...
Mã hóa khối
mã hóa khối ra đời sớm và có nhiều ảnh hưởng là thuật toán DES (Data Encryption Standard - Tiêu chuẩn mã hóa dữ liệu) do công ty IBM phát triển và được...
BitLocker
ổ đĩa. Theo mặc định, tính năng này sử dụng thuật toán Advanced Encryption Standard (AES) trong cipher block chaining (CBC) hoặc "xor–encrypt–xor (XEX)-based...
S-box
Chúng ta thường sử dụng các bảng chuẩn đã được công bố, như trong Data Encryption Standard (DES), nhưng trong một số mã, các bảng được tạo động từ khóa (ví...
Các chủ đề trong mật mã học
cellphones, found to have weaknesses. CS-Cipher (64 bit block) Data Encryption Standard (DES) (64 bit block; FIPS 46-3, 1976) DEAL — an AES candidate derived...
Mật mã học
với các chi tiết kỹ thuật của DES (viết tắt trong tiếng Anh của Data Encryption Standard tức Tiêu chuẩn Mật mã hóa Dữ liệu) và sự phát minh ra RSA. Kể từ...
Máy rút tiền tự động
284 & 311. ISBN 9780191085574. ^ "The Economic Impacts of NIST's Data Encryption Standard (DES) Program" (PDF). National Institute of Standards and Technology...
ZIP (định dạng tệp)
compression algorithms (LZMA, PPMd+), encryption algorithms (Blowfish, Twofish), and hashes. 6.3.1: (2007) Corrected standard hash values for SHA-256/384/512...
Lịch sử mật mã học
Đầu tiên là sự công bố đề xuất Tiêu chuẩn mật mã hóa dữ liệu (Data Encryption Standard) trong "Công báo Liên bang" (Federal Register) ở nước Mỹ vào ngày...