PL EN DE FR ES IT PT RU JA ZH NL UK TR KO CS SV AR VI FA ID HU RO NO FI

Carl Knowles

Exact page not found, but we found similar results:

1981
tháng 9: Michael Maze, vận động viên bóng bàn Đan Mạch 4 tháng 9: Beyoncé Knowles, nữ ca sĩ Mỹ 6 tháng 9: Søren Larsen, cầu thủ bóng đá Đan Mạch 8 tháng...
2001
(s. 1919) Vật lý: Eric A. Cornell, Wolfgang Ketterle, Carl E. Wieman Hóa học: William S. Knowles, Ryoji Noyori, K. Barry Sharpless Y học: Leland H. Hartwell...
Rihanna
một trong 2 nữ ca sĩ solo có nhiều đĩa quán quân nhất cùng với Beyoncé Knowles. Album bán được 2 triệu đĩa ở Hoa Kỳ, nhận 2 chứng nhận đĩa bạch kim từ...
1 tháng 1
doanh nhân và nhà từ thiện người Mỹ, thành lập MacAndrews & Forbes Tony Knowles, người lính Mỹ và chính trị gia, Thống đốc thứ 7 bang Alaska Vladimir Šeks...
Cúp FA 2024–25
Gillingham (4) 0–2 Blackpool (3) Gillingham 15:00 GMT Chi tiết Carey  38', 90+4' Sân vận động: Priestfield Stadium Lượng khán giả: 4,403 Trọng tài: Carl Brook...
Gen
giúp)Quản lý CS1: DOI truy cập mở nhưng không được đánh ký hiệu (liên kết) ^ Knowles, DG; McLysaght, A (tháng 10 năm 2009). "Recent de novo origin of human...
Avatar (phim 2009)
bản gốc ngày 25 tháng 1 năm 2010. Truy cập ngày 26 tháng 4 năm 2022. ^ Knowles, Harry (ngày 28 tháng 2 năm 2006). "Harry talks to James Cameron, Cracks...
1896
1990) 27 tháng 9: Sam Ervin, chính trị gia Mỹ (mất 1985) 29 tháng 9: David Knowles, nhà sử học Anh (mất 1974) 3 tháng 10: Julien Duvivier, đạo diễn phim Pháp...
Cúp FA 2025–26
Rovers (5) Luton 19:30 GMT Fanne  23' Wells  30', 53' Kodua  90+2' Chi tiết Knowles  61' McAllister  68' (ph.đ.) Dausch  79' Sân vận động: Kenilworth Road...
Danh sách người đoạt giải Nobel
(Nobel Hoá học 1939), Gerhard Domagk (Nobel Sinh lý học hoặc Y học 1939), Carl von Ossietzky (Nobel Hoà bình 1935) nhận giải thưởng Nobel của mình. Chính...
← Back to original