PL EN DE FR ES IT PT RU JA ZH NL UK TR KO CS SV AR VI FA ID HU RO NO FI

Calque

Exact page not found, but we found similar results:

Công ty
bánh mì"), được ghi nhận lần đầu trong Luật Salic (khoảng năm 500) như một calque của cụm từ Giê-man gahlaibo (đồng nghĩa với "cùng ăn bánh mì"), liên quan...
Giấy can
Giấy can (tiếng Pháp: papier calque, từ can bắt nguồn từ từ tiếng Pháp calque /kalk/) là giấy có khả năng thấu quang cao, nghĩa là có thể cho ánh sáng...
Dị giới
niệm về dị giới được tái dựng trong thần thoại so sánh. Tên của nó là một Calque của Orbis alius (tiếng Latinh có nghĩa là "thế giới/phía bên kia"), một...
Chuyển mã
hạn như vay mượn từ ngữ, pidgin và creole, và dịch sao phỏng/vay mượn (calque). Việc vay mượn từ ngữ ảnh hưởng đến từ vựng, các từ ngữ tạo nên một ngôn...
Đời thường
của cuộc sống ". Thuật ngữ này bắt nguồn từ năm 1890 và 1895 như một từ calque từ cụm từ tiếng Pháp tranche de vie , được ghi nhận cho nhà viết kịch người...
Going Seventeen (chương trình tạp kỹ)
actually attain it or very unlikely to be realized). It is a native Korean calque of the Hanja phrase 畵中之餠 (Pinyin: huàzhōngzhībǐng; Korean equivalent: 화중지병...
Tiếng Quảng Châu Hồng Kông
hamburger 阿頭 [calque] aa3 tau2 the head of heading to somewhere 领导 領導 cầm đầu hướng về nơi nào đó 亨里 hang1 lei5 honey 亨里 亨里 anh/em yêu 熱狗 [calque] jit6 gau2...
Người Gaul xâm lược Balkan
(trợ giúp) ^ Cunlife, Barry. The Ancient Celts. tr. 80–81. ^ The term is a calque of the parallel Tiếng Pháp Grande expédition, that indicates, in French...
← Back to original