1225
Bài viết này cần thêm chú thích nguồn gốc để kiểm chứng thông tin. |
| Thiên niên kỷ: | thiên niên kỷ 2 |
|---|---|
| Thế kỷ: | |
| Thập niên: | |
| Năm: |
Năm 1225 là một năm trong lịch Julius.
Sự kiện
Tháng 8
Tháng 11
- 22 tháng 11: Trần Cảnh lên ngôi vua thành lập nhà Trần niên hiệu Kiến Trung
Không rõ ngày tháng
- Các Teutonic Order bị trục xuất khỏi Transilvania
- Các Magna Carta là phát hành lại cho lần thứ ba.
- Iltutmish, sultan của Delhi, đẩy lùi một cuộc tấn công của Mông Cổ.
Sinh
| Lịch Gregory | 1225 MCCXXV |
| Ab urbe condita | 1978 |
| Năm niên hiệu Anh | 9 Hen. 3 – 10 Hen. 3 |
| Lịch Armenia | 674 ԹՎ ՈՀԴ |
| Lịch Assyria | 5975 |
| Lịch Ấn Độ giáo | |
| - Vikram Samvat | 1281–1282 |
| - Shaka Samvat | 1147–1148 |
| - Kali Yuga | 4326–4327 |
| Lịch Bahá’í | −619 – −618 |
| Lịch Bengal | 632 |
| Lịch Berber | 2175 |
| Can Chi | Giáp Thân (甲申年) 3921 hoặc 3861 — đến — Ất Dậu (乙酉年) 3922 hoặc 3862 |
| Lịch Chủ thể | N/A |
| Lịch Copt | 941–942 |
| Lịch Dân Quốc | 687 trước Dân Quốc 民前687年 |
| Lịch Do Thái | 4985–4986 |
| Lịch Đông La Mã | 6733–6734 |
| Lịch Ethiopia | 1217–1218 |
| Lịch Holocen | 11225 |
| Lịch Hồi giáo | 621–622 |
| Lịch Igbo | 225–226 |
| Lịch Iran | 603–604 |
| Lịch Julius | 1225 MCCXXV |
| Lịch Myanma | 587 |
| Lịch Nhật Bản | Gennin 2 / Karoku 1 (嘉禄元年) |
| Phật lịch | 1769 |
| Dương lịch Thái | 1768 |
| Lịch Triều Tiên | 3558 |
Mất
● Triết Biệt , đại tướng của Thành Cát Tư Hãn